Sue. Some timetines (visit). Her grand mother

Sue. Some timetines (visit). Her grand mother

2 bình luận về “Sue. Some timetines (visit). Her grand mother”

  1. 1. visits
    – Sửa đề: Some timetines -> sometimes
    – sometimes: dấu hiệu thì HTĐ
    – Sue là chủ ngữ số ít, nên động từ thêm “s/ es”

    Trả lời
  2. ĐÁP ÁN VÀ GIẢI THÍCH ĐÂY NHA !!!!
    Sue sometimes (visit). Her grand mother
    $Answer =>$ Visits 
    $*$ GIẢI THÍCH CÁC BƯỚC GIẢI: 
    $+$ Thì hiện tại đơn 
    $+$ Dấu hiệu nhận biết: sometimes
    $+$ Chủ ngữ là Sue $=>$ Visit thêm s 
    $*$ CẤU TRÚC THÌ HIỆN TẠI ĐƠN: 
    GIẢI THÍCH CÁC BƯỚC GIẢI: 
    + Chia theo thì hiện tại đơn 
    CẤU TRÚC THÌ HIÊN TẠI ĐƠN 
    $(+)$ S + Vbare/ Vs / Ves
    $(-)$ S +do/ does + not + V 
    $(?)$ Do / does + S + V  ? 
    $*$ LƯU Ý:
    $+$ Ngôi thứ ba số ít (he, she, it) động từ thêm s hoặc es
    $+$ Thêm es sau các động từ tận cùng là o, s, x, z, ch, sh
    $*$ DỊCH: Sue thỉnh thoảng đến thăm bà ngoại của cô ấy
    $#tiendat37208$ 
    ____________________________________
    VOTE 5* VÀ XIN HAY NHẤT Ạ !!!!

    Trả lời

Viết một bình luận

Câu hỏi mới