Question 8. You will take an exam _______ June 8th. A. from B. at C. in D. on Question 9. She hates _______ her p

Question 8. You will take an exam _______ June 8th.
A. from B. at C. in D. on
Question 9. She hates _______ her parents for money.
A. to ask B. asked C. asking D. to asking
Question 10. When it started to rain yesterday, we _______ home from school.
A. were walking B. went C. are walking D. was walking
Question 11. He _______ me since he moved to Dubai.
A. didnt phoned B. wont phoned C. doesnt phoned D. hasnt phoned
Question 12. If the sea level _______, some countries will disappear.
A. rose B. rise C. rises D. had risen
Question 13. Tom was very lazy, but he got the highest mark in the exam. I think it was a ______ result.
A. surprise B. surprising C. surprised D. surprisingly
Question 14. Mai rarely gets good marks _______ she studies very hard.
A. and B. because C. although D. so
Question 15. I would like to go to the circus._______, I have to finish my homework.
A. Therefore B. So C. Because D. However
Question 16. She is very short. She wishes she _______ 10 centimeters taller.
A. would be B. were C. will be D. is
Question 17. I dont know what there is in the box. I guess it _______ be an eraser.
A. ought B. can C. must D. might
Question 18. This newspaper _______ every day.
A. is publishing B. publishes C. published D. is published
Question 19. You have a bad cough, you had better _______ smoking.
A. give up B. go on C. put off D. turn on

1 bình luận về “Question 8. You will take an exam _______ June 8th. A. from B. at C. in D. on Question 9. She hates _______ her p”

  1. – 
    Question 8: You will take an exam _______ June 8th.
     A. from B. at C. in D. on
    Giải thích:  
     at ( lúc, vào lúc) dùng cho thời gian trong ngày và vào những ngày lễ …
    – on ( vào) dùng cho ngày, ngày tháng, ngày tháng năm và các ngày cụ thể …
    – in ( trong, vào) dùng cho tháng năm mùa thế kỷ và các buổi trong ngày (ngoại trừ at night) …
    $\Rightarrow$ Giải đáp:  D.on
    Dịch: Bạn sẽ tham gia một kỳ thi vào ngày 8 tháng 6.
    Question 9. She hates _______ her parents for money.
    A. to ask B. asked C. asking D. to asking
    Giải thích:  
    Cấu trúc hate này được sử dụng khi diễn tả một việc gì đó mà bạn không hề thích nhưng đã diễn ra như một thói quen, mang tính lâu dài. 
    Công thức: 
    Hate + doing + something
    $\Rightarrow$ Giải đáp:  C. asking
    Dịch: Cô ghét xin tiền bố mẹ.
    Question 10. When it started to rain yesterday, we _______ home from school.
    A. were walking B. went C. are walking D. was walking
    Giải thích:  
    Ở câu này ta cần dùng thì QHTD. Vì QKTD có sở hữu câu có ” when ” khi diễn tả một hoạt động đang xảy ra thì có hoạt động khác chen vào
    Công thức: 
    When + S + V( quá khứ ) + … ; S + was / were + V_ing + ….
    $\Rightarrow$ Giải đáp:  A. were walking
    Dịch: Khi trời bắt đầu mưa ngày hôm qua, chúng tôi đang đi bộ từ trường về nhà.
    Question 11. He _______ me since he moved to Dubai.
    A. didnt phoned B. wont phoned C. doesnt phoned D. hasnt phoned
    Giải thích:  
    Trong câu này ta thấy có dùng since. Đây là một dấu hiệu trong HTHT. 
    Công thức: 
    (+) S + have/ has + VpII
    $\Rightarrow$ Giải đáp:  D. hasn’t phoned
    Dịch. Anh ấy đã không gọi điện cho tôi kể từ khi chuyển đến Dubai.
    Question 12. If the sea level _______, some countries will disappear.
    A. rose B. rise C. rises D. had risen
    Giải thích:  
    Câu này ta sử dụng Câu điều kiện loại 1. 
    Công thức:
    If + S + V(Hiện tại) ; S + will + …
    $\Rightarrow$ Giải đáp:  C. rises
    Dịch: Nếu mực nước biển dâng cao, một số quốc gia sẽ biến mất.
    Question 13. Tom was very lazy, but he got the highest mark in the exam. I think it was a ______ result.
    A. surprise B. surprising C. surprised D. surprisingly
    Giải thích:  
    Ở đây ta cần một tính từ để thay thế.
    $\Rightarrow$ Giải đáp:  A. Suprise
    Dịch: Tom rất lười biếng, nhưng anh ấy đã đạt điểm cao nhất trong kỳ thi. Tôi nghĩ rằng đó là một kết quả bất ngờ.
    Question 14. Mai rarely gets good marks _______ she studies very hard.
    A. and B. because C. although D. so
    Giải thích:    
    Ở đây ta cần một từ nối. Mai ít được điểm tốt … cô ấy học rất chăm chỉ
    $\Rightarrow$ Giải đáp:  C. although
    Dịch: Mai hiếm khi được điểm tốt mặc dù cô ấy học rất chăm chỉ
    Question 15. I would like to go to the circus._______, I have to finish my homework.
    A. Therefore B. So C. Because D. However
    Giải thích:  
    Đây là dạng câu ghép. Cần một từ hợp lí để ghép câu này lại
    $\Rightarrow$ Giải đáp:   D. However
    Dịch: Tôi muốn đi rạp xiếc. Tuy nhiên tôi cần hoàn thành bài tập về nhà
    Question 16. She is very short. She wishes she _______ 10 centimeters taller.
    A. would be B. were C. will be D. is
    Giải thích:  
    Câu này của chúng ta sử dụng mẫu câu Ước
    Công thức:
    (+) S + wish(es) + (that) + S + V-ed
    $\Rightarrow$ Giải đáp:   A. would be
    Dịch: Cô ấy rất thấp. Cô ấy ước rằng cô sẽ cao thêm 10 cm
    Question 17. I dont know what there is in the box. I guess it _______ be an eraser.
    A. ought B. can C. must D. might
    Giải thích:
    Câu này diễn tả một việc gì đó chưa được chắc chắn cho lắm
    $\Rightarrow$ Giải đáp:   B. can
    Dịch: Tôi không biết cái gì ở trong hợp. Tôi đoán nó có thể là một cục tẩy
    Question 18. This newspaper _______ every day.
    A. is publishing B. publishes C. published D. is published
    Giải thích:
    ” Every day ” – dấu hiệu trong HTĐ. Một việc lặp đi lặp lại hàng ngày
    $\Rightarrow$ Giải đáp:   B. publishes
     Dịch: Những tờ báo này được thải ra hàng ngày
    Question 19. You have a bad cough, you had better _______ smoking.
    A. give up B. go on C. put off D. turn on
    Giải thích:
    Câu này là một câu khuyên nhủ
    $\Rightarrow$ Giải đáp:   A. Give up
    Dịch: Bạn đang ho nặng, tốt hơn hết bạn nên từ bỏ thuốc lá
     – Nếu có sai sót gì mong bạn bỏ qua. Cảm ơn vì đã đọc hết bài làm của tôi – 

    Trả lời

Viết một bình luận

Câu hỏi mới