* Reported Speech 1. He said ” I don’t have time to play with my children” => 2. Hoa said; “My closest friend often spent

* Reported Speech
1. He said ” I don’t have time to play with my children”
=>
2. Hoa said; “My closest friend often spent his free time going having out”
=>
3. The teacher asked us ” Have you finished your test?”
=>
4.” Do you usually help your mom in your space-time ?” She asked me.
=>
5. ” Please tell me how to get to our form the teacher’s flat?” Hoa said.
=>

2 bình luận về “* Reported Speech 1. He said ” I don’t have time to play with my children” => 2. Hoa said; “My closest friend often spent”

  1. 1. He said that he didn’t have time to play with his children.
    – Câu tường thuật với câu trần thuật: S + say (that) + S + V (Vì động từ tường thuật chia thì quá khứ đơn nên động từ trong mệnh đề tường thuật lùi thì)
    => Hiện tại đơn -> Quá khứ đơn ( – ) S + did not/ didn’t + V-inf.
    – Đổi ngôi: I -> he
    – Tính từ sở hữu: my -> his
    2. Hoa said that her closest friend had often spent his free time going having out.
    – Câu tường thuật với câu trần thuật
    – My -> her ; Quá khứ đơn -> Quá khứ hoàn thành ( + ) S + had + (adv.) + Vpp + …
    3. The teacher asked us if we had finished our test.
    – Câu tường thuật với Yes/No-questions: S + ask/ want to know/ wonder/… + (O) + if/whether + S + V (Vì động từ tường thuật chia thì quá khứ đơn nên động từ trong mệnh đề tường thuật lùi thì)
    – You -> We ; Hiện tại hoàn thành -> Quá khứ hoàn thành ; your -> our
    4. She asked me if I usually helped my mom in my space-time.
    – Câu tường thuật với Yes/No-questions
    – You -> I ; Hiện tại đơn -> Quá khứ đơn ( + ) S + Ved/ V2 + … ; your -> my
    5. Hoa asked me to tell her how to get to our form the teacher’s flat.
    – Câu tường thuật với câu mệnh lệnh, cầu khiến: S + ask/ tell + O + (not) to V
    – me -> her

    Trả lời
  2. 1. He said he didn’t have time to play with my children
     – Đổi ngôi: I -> he
    2. Sửa đề: spent -> spends, going haing out -> hang out (ra ngoài, đi chơi)
     Hoa said her closet friend often spent his free time hanging out.
     – Đổi ngôi: My -> her
    3. The teacher asked us whether we had finished our tests.
     – Đổi ngôi: you -> we (vì là “asked us”)
                       your test -> our tests
    4. She asked me whether I usually helped my mom in my spare time
     – spare time: thời gian rảnh = free time
     – Đổi ngôi: you -> I (vì là “asked me”)
                       your spare time -> my spare time
    5. Hoa asked me to tell her how to get to our form the teacher’s flat.
     – Đổi ngôi: me -> her
    _____________________________________________________________________________
    /Tham khảo thêm cách lùi thì trong ảnh/
    REPORTED SPEECH (Yes/No question)
    S + asked/asked someone/wanted to know/wondered + whether/if + S + V (lùi thì)

    REPORTED SPEECH (câu yêu cầu)

    S + told/asked + O + to V…

    Ngoài ra, còn cần đổi ngôi lời dẫn gián tiếp để nghĩa và ngữ cảnh phù hợp hơn.

    reported-speech-1-he-said-i-don-t-have-time-to-play-with-my-children-2-hoa-said-my-closest-frien

    Trả lời

Viết một bình luận

Câu hỏi mới