SẮP XẾP 1. go on/ environment/ lives/ badly/ if / polluting / our / will / affected / we / the / be 2. hungry / as / haven’t

SẮP XẾP
1. go on/ environment/ lives/ badly/ if / polluting / our / will / affected / we / the / be
2. hungry / as / haven’t / day / I’m / now / eaten / I / very / all
3. confident / people / work / keep / clean / we / that / will / together / environment/ are / to / the
4. doesn’t / I / never / him / if / apologize/ will / talk / he / to / again
5. using / instead / bags / food / what / banana / of / wrap / about / leaves / plastic / to/ ?

1 bình luận về “SẮP XẾP 1. go on/ environment/ lives/ badly/ if / polluting / our / will / affected / we / the / be 2. hungry / as / haven’t”

  1. 1. If we go on polluting the environment, our lives will be affected. (câu đk loại 1 nói về một điều kiện có thể xảy ra, cấu trúc: If + Simple present, S + will/shall/can + Vbare)
    2. I’m very hungry now as I haven’t eaten all day. (HTĐ: nói đến sự thật, HTHT: dùng để nói đến việc đã xảy ra rồi hay chưa)
    3. We are confident that people will work together to keep the environment clean. (Chúng tôi tin rằng mọi người sẽ làm việc cùng nhau để giữ trong môi trường trong sạch.)
    4. If he doesn’t apologize, I will never talk to him again. (câu đk loại 1, cấu trúc giống câu 1. Nếu anh ấy không xin lỗi, tôi sẽ không bao giờ nói chuyện với anh ấy nữa)
    5. What about using banana leaves instead of plastic bags to wrap food? (What about + Ving: Hay là….?, sth instead of sth: một cái gì đó thay cho cái gì đó) 

    Trả lời

Viết một bình luận

Câu hỏi mới