VII. Đọc đoạn văn sau A. Chọn từ thích hợp cho sẵn và điền vào chỗ trống, có 1 từ thừa beco

VII. Đọc đoạn văn sau
A. Chọn từ thích hợp cho sẵn và điền vào chỗ trống, có 1 từ thừa
becomes, events, live, programs, broadcasts, much
Nowadays , television 1. very popular . Both old and young people enjoy watching it very 2 . TV programs attract millions of viewers all around the world. In addition to the news, TV stations also broadcast many interesting 3…. such as sports, music, cartoons ,wildlife, popular science, reports , contests , movies , etc.
At present , people can enjoy a 4.. program on TV. Live TV program helps us see events at the same time as they are happening. In our country, we often watch live TV programs of important 5 and international football matches .

2 bình luận về “VII. Đọc đoạn văn sau A. Chọn từ thích hợp cho sẵn và điền vào chỗ trống, có 1 từ thừa beco”

  1. VII.
    A.
    Nowadays, television 1. becomes very popular. Both old and young people enjoy watching it very 2. much TV programs attract millions of viewers all around the world. In addition to the news, TV stations also broadcast many interesting 3. programs such as sports, music, cartoons,wildlife, popular science, reports, contests, movies, etc. At present, people can enjoy a 4. live  program on TV. Live TV program helps us see events at the same time as they are happening. In our country, we often watch live TV programs of important 5. events  and international football matches.
    Chú thích:
    – become (v): trở thành
    – much (article): nhiều
    – program (n): chương trình
    – live (v): sống
    – event (n): sự kiện
    Dịch: Ngày nay, truyền hình trở nên rất phổ biến. Cả người già và trẻ nhỏ đều thích xem các chương trình truyền hình thu hút hàng triệu người xem trên toàn thế giới. Ngoài tin tức, các đài truyền hình còn phát sóng nhiều chương trình hấp dẫn như thể thao, ca nhạc, phim hoạt hình, động vật hoang dã, khoa học phổ thông, phóng sự, cuộc thi, phim ảnh, v.v. Hiện nay, mọi người có thể thưởng thức  chương trình trực tiếp trên TV. Chương trình truyền hình trực tiếp giúp chúng ta xem các sự kiện cùng lúc khi chúng đang diễn ra. Ở đất nước chúng tôi, chúng tôi thường xem các chương trình truyền hình trực tiếp về các sự kiện quan trọng và các trận đấu bóng đá quốc tế.

    Trả lời
  2. 1 becomes (v): trở thành, trở nên:
    2 much: nhiều
    3 programs (n): chương trình
    4 live(a) trực tiếp
    5 events(n) sự kiện
    television: ti vi
    pupolar: phổ biến
    enjoy + Ving: thích làm gì
    attract millions of viewers: thu hút nhiều người xem
    broadcast: trình chiếu
    At present: hiện tại
    important: quan trọng
    international football matches: trận đấu bóng đá quốc tế
    @pvlinhiscute0310

    Trả lời

Viết một bình luận