3. tìm từ a, đồng ngĩa với : thông minh , dũng cảm , bác sĩ b, trái ngĩa với : can dạ , nhanh nhẹn

3. tìm từ
a, đồng ngĩa với : thông minh , dũng cảm , bác sĩ
b, trái ngĩa với : can dạ , nhanh nhẹn

2 bình luận về “3. tìm từ a, đồng ngĩa với : thông minh , dũng cảm , bác sĩ b, trái ngĩa với : can dạ , nhanh nhẹn”

  1. a) Đồng nghĩa thông minh: sáng dạ, sáng ý,…
    Đồng nghĩa với dũng cảm : Gan dạ,anh hùng,anh dũng, can đảm,…
    Đồng nghĩa với bác sĩ : Người cứu chữa,thầy thuốc,…
    b) Trái nghĩa can dạ: hèn nhát,nhút nhát,…
    Trái nghĩa vái nhanh nhẹn: chậm chạm, lề mề,…
    ĐÂY NHÉ CHÚC EM HỌC TỐT
    Xin hay nhất 

    Trả lời
  2. a) thông minh = sáng rạ.
        dũng cảm = gan rạ.
        bác sĩ = thầy thuốc.
    b) (can rạ) phải là gan rạ nha sai rồi
    gan rạ ≤ hèn nhát.
    nhanh nhẹn ≤ chậm chạp.
    chú thích:
    ≤ là trái nghĩa, = là cùng nghĩa.

    Trả lời

Viết một bình luận

Câu hỏi mới