1.từ trái nghĩa với từ khoác lác a. lễ phép b. kiêu căng c.khiêm tốn d. chăm chỉ 2. xác định thành p

1.từ trái nghĩa với từ khoác lác
a. lễ phép b. kiêu căng c.khiêm tốn d. chăm chỉ
2. xác định thành phần câu trong câu sau :
Trong im ắng, hương vườn thơm thoảng bắt đầu rón rén bước ra, và tung tăng trong ngọn gió, nhảy trên cỏ trườn theo những thân cành



Viết một bình luận

Câu hỏi mới