Câu 1 : Đọc đoạn trích sau, rồi thực hiện các yêu cầu nêu ở dưới đây : Cô Mùa Xuân xinh tươi đang lướt nhẹ trên cánh động . Đ

Câu 1 : Đọc đoạn trích sau, rồi thực hiện các yêu cầu nêu ở dưới đây :
Cô Mùa Xuân xinh tươi đang lướt nhẹ trên cánh động . Đó là một cô gái dịu dàng, tươi
tắn, ăn mặc giống y như cô Tấm trong đêm hội thử hài thuở nào, Cô mặc yếm thắm, một
bộ áo mớ ba màu hoàng yến, chiếc quần màu nhiễu điều, thắt lưng màu hoa hiên. Tay cô
ngoắc một chiếc lẵng đầy màu sắc rực rỡ. Cô lướt đi trên cánh đồng, người nhẹ bỗng,
nghiêng nghiêng về phía trước
Theo Trần Hoài Dương
a) Tìm động từ, tính từ trong đạn trích trên
b) Tìm từ đồng nghĩa với mỗi từ sau : Xinh tươi, dịu dàng, rực rỡ
c) Tìm chủ ngữ, vị ngữ của hai câu sau :
– Cô Mùa Xuân xinh tươi đang lướt nhẹ trên cánh đồng

2 bình luận về “Câu 1 : Đọc đoạn trích sau, rồi thực hiện các yêu cầu nêu ở dưới đây : Cô Mùa Xuân xinh tươi đang lướt nhẹ trên cánh động . Đ”

  1. a) Động từ: lướt, ăn mặc, ngoắc, nghiêng nghiêng, lướt đi.
    Tính từ: xinh tươi, dịu dàng, tươi tắn, thắm, màu hoàng yến, màu nhiễu điều, màu hoa hiên, rực rỡ.
    b)
    -Từ đồng nghĩa với xinh tươi : xinh xắn, xinh đẹp,…..
    -Từ đồng nghĩa với dịu dàng: hiền dịu, đằm thắm,mềm dịu, yêu kiều, thùy mị,….
    -Từ đồng nghĩa với rực rỡ: rạng rỡ, rạng rực,…
    c) Cô Mùa Xuân xinh tươiđang lướt nhẹ trên cánh đồng
                     CN                                     VN

    Trả lời
  2. @Yuu
    a)
    -Động từ:Lướt nhẹ ,ngoắc ,đi ,nghiêng nghiêng.
    -Tính từ: Xinh tươi, dịu dàng ,màu hoàng yến ,màu nhiễu điều ,màu hoa hiên ,rực rỡ ,tươi tắn.
    b)
    -Từ đồng nghĩa với xinh tươi :Xinh đẹp ,đẹp đẽ…
    -Từ đồng nghĩa với dịu dàng:Hiền dịu ,mềm dịu ,nhẹ nhàng…
    -Từ đồng nghĩa với rực rỡ:Sáng rực ,rạng rỡ…
    c)
    Cô Mùa Xuân/ xinh tươi đang lướt nhẹ trên cánh đồng.
           CN                              VN

    Trả lời

Viết một bình luận

Câu hỏi mới