Tìm 4 từ đồng nghĩa với từ chăm chỉ và đặt câu vs những từ đó ( ngoại trừ những từ cần cù siêng năng chịu khó, mn có thể làm

Tìm 4 từ đồng nghĩa với từ chăm chỉ và đặt câu vs những từ đó ( ngoại trừ những từ cần cù siêng năng chịu khó, mn có thể làm từ khác , mấy từ đó mình làm r



Viết một bình luận

Câu hỏi mới