Tìm từ đồng nghĩa với : cho , ném , giúp đỡ , quả

Tìm từ đồng nghĩa với : cho , ném , giúp đỡ , quả

2 bình luận về “Tìm từ đồng nghĩa với : cho , ném , giúp đỡ , quả”

  1. Từ cho đồng nghĩa với từ : biếu, tặng, dâng
    Từ ném đồng nghĩa với từ : vứt, quẳng
    Từ giúp đỡ đồng nghĩa với từ : phụ
    Từ quả đồng nghĩa với từ : trái
    Chắc ko đầy đủ lắm mong thông cảm nha.

    Trả lời
  2. $\text{Từ đồng nghĩa là từ có nghĩa GIỐNG NHAU hoặc GẦN GIỐNG NHAU}$
    $\text{+}$ cho : tặng, gửi, biếu, dâng, hiến ,…
    $\text{+}$ ném: vứt, quăng, chọi, phi,…
    $\text{+}$ giúp đỡ: trợ giúp, cứu giúp, phụ giúp, cho đi,…
    $\text{+}$ quả: trái
    $\\$
             $\textit{#YouAreMyWorld}$ღ
    Học tốt nhé :3

    Trả lời

Viết một bình luận

Câu hỏi mới