Tìm từ trái nghĩa với : Hòa bình Thương yêu Đoàn kết LƯU Ý : TRÊN 6 TỪ NHÉ ! Xim cảm ơn

Tìm từ trái nghĩa với :
Hòa bình
Thương yêu
Đoàn kết
LƯU Ý : TRÊN 6 TỪ NHÉ !
Xim cảm ơn

2 bình luận về “Tìm từ trái nghĩa với : Hòa bình Thương yêu Đoàn kết LƯU Ý : TRÊN 6 TỪ NHÉ ! Xim cảm ơn”

  1. – Hoà bình: chiến tranh, đấu tranh, chiến đấu, trận đấu, đánh trận, lực luợng vũ trang,…
    – Thương yêu: ghét bỏ,thù địch, đối thủ, ruồng bỏ, ghen ghét, thù ghét,…
    – Đoàn kết: Chia bè, chia rẽ, bè phái, tách biệt, xung đột, xích mích,…

    Trả lời
  2. @tt(H_2O
    a) Tư trái nghĩa là: Chiến Tranh, Xung Đột, Gây Chiến, Bất Hòa, Mâu Thuẫn, chiến loạn.
    b) Tư trái nghĩa là: Thù hận, thù ghét, căm ghét, ghét bỏ, căm thù, chán ghét.
    c) Tư trái nghĩa là: Chia rẽ, xung khắc, chia bè kết phái, bè phái, tách rời, mâu thuẫn.

    Trả lời

Viết một bình luận

Câu hỏi mới