Bài 1:Hãy tìm từ ghép có trong đoạn thơ sau:

Bài 1:Hãy tìm từ ghép có trong đoạn thơ sau:
Đẹp vô cùn Tổ Quốc ta ơi!
Rừng cọ đồi chè đồng xanh ngọc ngà
Nắng chói Sông Lô hô ô tiếng hát
Chuyến phà dào dạt bến nước Bền Ca Bài 2: Cho các từ đơn sau: xanh, trắng, vàng. Hãy tạo ra các từ láy và từ ghép. Bài 3: Tìm 6 từ tượng hình, tượng thành, từ miêu tả tâm trạng ( là các từ lấy để điền vào các từ sau) – Hang sâu -Vực sâu – Cánh đồng rộng -Nói -Gáy
-Thổi -Rộng
-Dài -Cao -Thấp
-Buồn -Cười Bài 4: Cho các từ sau hãy phân loại từ ghép, từ láy, đất đai, cây cỏ, ruộng rẫy, vuông vắn, bao bọc, ngay ngắn, cười cợt, tướng tá, thướt tha, thẫn thờ, trong trắng, tội lỗi, bâng khuâng, mồ mạt, đón đợi, ấm áp, tốt tươi, thơm thảo,thơm tho, ăn ở, tươi cười, đi đứng, vui mừng, học hành.
^^

2 bình luận về “Bài 1:Hãy tìm từ ghép có trong đoạn thơ sau:”

  1. Bài 1:
    – Từ ghép có trong đoạn thơ: 
    vô cùng, Tổ Quốc, rừng cọ, đồi chè, sông Lô, tiếng hát, chuyến phà, bến nước, Bình Ca.
    Bài 2: 
    – Từ láy: xanh xao, trắng trẻo, vàng vọt.
    – Từ ghép: xanh tươi, trắng tinh, vàng hoe.
    Bài 3: 
    – Hang sâu hút hút
    – Vực sâu thăm thẳm
    – Cánh đồng rộng mênh mông
    – Nói thì thầm
    – Gáy oang oang
    – Thổi phì phò
    – Rộng thênh thang
    – Dài dằng dặc
    – Cao lênh khênh
    – Thấp tè tè
    – Buồn rũ rượi
    – Cười hả hê
    Bài 4:
    – Từ ghép: đất đai, cây cỏ, ruộng rẫy, bao bọc, cười cợt, tướng tá, trong trắng, tội lỗi, đón đợi, tốt tươi, thơm thảo, ăn ở, tươi cười, đi đứng, vui mừng.
    – Từ láy: vuông vắn, ngay ngắn, thướt tha, thẫn thờ, bâng khuâng, mồ mạt, ấm áp, thơm tho, học hành.
    #Xin hay nhất!

    Trả lời
  2. $\textit{ Bài 1.}$
    =>Từ ghép: vô cùng, rừng cọ, tổ quốc, đồi che, ngọc ngà, sông Lô, tiếng hát, chuyến phà, dào dạt, bến nước
    $\textit{ Bài 2.}$
    +Từ láy: xanh xanh, trắng trẻo, vội vàng
    +Từ ghép: xanh thẳm, trắng trợn, vàng úa
    $\textit{ Bài 3.}$
    +Hang sâu hun hút
    +Vực sâu thăm thẳm
    +Cánh đồng rộng bát ngats
    +Con đường rộnh mênh mông
    +cười khanh khách
    +nói nham nhảm
    +gáy ro ro
    +thổi phì phèo
    +rộng mênh mông
    +dài lướt thướt
    +cao chót vót
    +thấp lè tè
    +buồn man mác
    $\textit{ Bài 4.}$
    @ Từ ghép: đất đai, cây cỏ, ruộng rẫy,  bao bọc, ngay ngắn, cười cợt, tướng tá, trong trắng, tội lỗi,  mồ mạt, đón đợi, ấm áp, tốt tươi, thơm thảo,ăn ở, tươi cười, đi đứng, vui mừng, học hành.
    @ Từ láy: thơm tho, vuông vắn, thướt tha, thẫn thờ, bâng khuâng

    Trả lời

Viết một bình luận

Câu hỏi mới