Tìm 2 từ đồng nghĩa với từ “Khi, lúc” và “trước” Nhanh gấp ạ π ω π

Tìm 2 từ đồng nghĩa với từ “Khi, lúc” và “trước”
Nhanh gấp ạ π ω π

1 bình luận về “Tìm 2 từ đồng nghĩa với từ “Khi, lúc” và “trước” Nhanh gấp ạ π ω π”

  1. – Từ đồng nghĩa với ”khi, lúc”: hồi, từ khi, khi đó
    * Câu bạn đặt: Khi đó, tôi vừa đi vừa ủ rũ rồi bất chợt bắt gặp Hoa – đang trong tình trạng tương đương tôi
    – Từ đồng nghĩa với ”trước”: phía trước, trước mặt
    * Từ trước có nghĩa là ở trước mà mắt có thể thấy được
    @LP

    Trả lời

Viết một bình luận

Câu hỏi mới