Xăng , dầu hỏa,(khi) ga, ma dút , củi than nghĩa của từ ngữ nào rộng hnw ạ sos

Xăng , dầu hỏa,(khi) ga, ma dút , củi than nghĩa của từ ngữ nào rộng hnw ạ sos

2 bình luận về “Xăng , dầu hỏa,(khi) ga, ma dút , củi than nghĩa của từ ngữ nào rộng hnw ạ sos”

  1. xăng, dầu hỏa, (khí) ga, ma dút, củi, than.
    -Từ ngữ có nghĩa rộng hơn: Chất đốt hoặc Nguyên Liệu
    => Đề chỉ những chất khi cháy tỏa ra nhiệt lượng.

    Trả lời

Viết một bình luận

Câu hỏi mới