There are many reasons (1) . It is important to have a hobby. First of all, a hobby can be a remedy for your (2) . Because i

There are many reasons (1) . It is important to have a hobby. First of all, a hobby can be a remedy for your (2) . Because it is the activity you choose for yourself, it will always give you pleasure and (3) .. you relax. Even if you just spend a little time enjoying your hobby, you can see the difference (4) . your spirit. Second, some hobbies can also (5).. you financially. Many old people enjoy gardening. They grow a lot of trees and vegetables, so they can sell them for some money. In (6).., a hobby can help you connect with other people. If you like collecting stamps, you can (7) a stamp club to share your albums with other collectors. If your hobby is carving eggshells, you can give your products to your friends (8) gifts.
1/ A. why B. for C. because
2/ A. happiest B. tiredness C. pain
3/ A. do B. have C. help
4/ A. for B. on C. in
5/ A. harm B. benefit C. give
6/ A. addition B. general C. conclusion
7/ A. take part B. join C. do
8/ A. like B. for C. as

2 bình luận về “There are many reasons (1) . It is important to have a hobby. First of all, a hobby can be a remedy for your (2) . Because i”

  1. 1. A
    – Why = for which ( thay thế cho lí do)
    2. A
    – can be + sth : có thể là điều gì
    3. C
    – help sb do sth : giúp ai làm gì
    4. C
    – difference in sth : sự khác biệt trong
    5. B
    – benefit (n) : có lợi / lợi ích
    6. A
    – in addition : thêm vào đó
    7. B
    – join (v) : tham gia
    8. A
    – like sth : giống như là

    Trả lời
  2. $1.$ $A$
    $-$ Mệnh đề danh ngữ đóng vai trò làm tân ngữ: S + to be/ V + what/ why/ how/ when/ … + S + to be/ V.
    $2.$ $B$
    $-$ Sau tính từ sở hữu “your” là danh từ.
    -> tiredness (n.): sự mệt mỏi.
    – “Trước hết, một sở thích có thể là một cách chữa trị bệnh cho sự mệt mỏi của bạn”.
    $3.$ $C$
    $-$ help + (O) + V (Bare): giúp (ai đó) làm gì.
    – relax (v.): thư giãn.
    $4.$ $C$
    $-$ Giới từ + danh từ.
    – in (prep.): bên trong.
    $5.$ $B$
    $-$ S + can + V (Bare): Có thể làm gì.
    -> benefit (v.): mang lợi ích, làm cho có lợi.
    – “Thứ hai, một số sở thích cũng có thể đem lại lợi ích về tài chính cho bạn”.
    $6.$ $A$
    $-$ Cụm từ “In addition”: thêm vào đó.
    $7.$ $B$
    $-$ S + can + V (Bare): Có thể làm gì.
    -> join (v.): tham gia.
    $8.$ $C$
    $-$ as: như là, với tư cách là …

    Trả lời

Viết một bình luận

Câu hỏi mới